字義Nghĩa
buôn bán theo lômáy dịch
dǔnĐỘN
- 1.bán buôn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
趸 整数;整批 趸 囤积;货物成批地买进或卖出 趸船 趸卖 趸批 趸批出卖 趸批买进 趸售 趸 dǔn ①整数~批。 ②整批地买进(准备卖出)现~现卖。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
kho chứa 10.000 mẫu vuông (chân)
組詞Từ chứa chữ này
- 趸售bán sỉ
- 趸批bán buôn
- 趸柱trụ đỡ chính
- 趸船sà lan
- 趸卖bán buôn
- 拥趸fan
- 监趸tù nhân (tiếng Quảng Đông)
- 龙趸cá mú khổng lồ (các loài Epinephelus khác nhau)
- 打趸儿mua sỉ