字義Nghĩa
bán hoặc mua sỉmáy dịch
dǔnĐỘN
- 1.bán buôn
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
tang — kho chứa chân bằng mười vạn phương
組詞Từ chứa chữ này
- 躉售bán sỉ
- 躉批bán buôn
- 躉柱trụ đỡ chính
- 躉船sà lan
- 躉賣bán buôn
- 擁躉fan
- 監躉tù nhân (tiếng Quảng Đông)
- 龍躉cá mú khổng lồ (các loài Epinephelus khác nhau)
- 打躉兒mua sỉ