學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đi nhanhmáy dịch

qiāngTHƯƠNG

  1. 1.đi nhanh

qiàngTHƯƠNG

  1. 1.loạng choạng
  2. 2.lảo đảo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

跄 (形声。从足,仓声。本义行走有节奏的样子) 同本义 跄,动也。--《说文》 巧趋跄兮,射则臧兮。--《诗·齐风·猗嗟》 跄捍凌越。--傅毅《舞赋》。注马走疾之貌。” 跄跄 跄跄,动也。--《尔雅》 济济跄跄。--《诗·小雅·楚茨》 跄跄济济。--《诗·大雅·公刘》。笺士大夫之威仪也。” 朝庭之美,济济跄跄。--《荀子·大略》。注有行列貌。” 鸟兽跄跄。--《虞书》 笙镛以间,鸟兽跄跄。--《书·益稷》 凤鸟跄跄,匪尧之庭。--《法言·问明》 天子穆穆,诸侯皇皇, 跄(蹌、蹡)qiàng 跄qiāng 1.行走有节奏貌。 2.起舞。 3.以头撞。参见"跄地"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (túc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

chân

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 跄 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict