學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Tang — kho lương thựcmáy dịch

cāngTHƯƠNG

  1. 1.kho
  2. 2.thương khố
  3. 3.nhà kho
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

仓 (象形。甲骨文字形,上象盖儿,中间象一扇门,下面是进出的口儿,合起来表示仓库这个概念。本义粮仓) 同本义 仓,谷藏也,仓黄取而藏之,故谓之仓。--《说文》 仓廪实而知礼节。-- 汉·贾谊《论积贮疏》 藏帝藉之收于神仓。--《礼记·月令》。注藏祭祀之谷为神仓。” 又如谷仓(粮仓);仓廒(粮库);仓敖(储藏米谷的地方) 泛指储藏物资的建筑物 姓 仓 cāng ①收藏谷物的建筑物粮~。 ②姓。 【仓猝】 【仓卒】 【仓促】匆忙时间~。 【仓皇】 【仓黄】匆忙而带着慌张~逃离现场。又作苍黄。 【仓颉】一作苍颉。传说是汉字的创造者,黄帝的史官。可能是古代整理文字的代表人物之一。 【仓库】专供储存物资的建筑物。 【仓廪】储存粮食的仓库。 仓chuàng 1.悲伤。参见"仓兄"。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Tang — Dạng đơn giản của 倉; Gạo ăn được được bảo quản trong 口

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 仓 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict