字義Nghĩa
kho lươngmáy dịch
cāngTHƯƠNG
- 1.kho
- 2.thương khố
- 3.nhà kho
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Kho lương thực có mái nhà 人, cửa 戸, và nền tảng 口
組詞Từ chứa chữ này
- 倉庫kho hàng
- 倉促đột ngột
- 倉皇hoảng loạn
- 倉位nơi lưu trữ hàng hóa
- 倉儲lưu trữ trong kho
- 倉卒biến thể của 倉促|仓促[cang1 cu4]
- 倉山Cangshan, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
- 倉庚chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
- 倉廩
- 倉惶biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
- 倉敷Kurashiki, thành phố ở tỉnh Okayama 岡山縣|冈山县[Gang1 shan1 xian4], Nhật Bản
- 倉猝biến thể của 倉促|仓促[cang1 cu4]
- 倉頡Thương Hiệt, sử quan huyền thoại của Hoàng Đế và người tạo ra chữ viết Trung Quốc
- 倉鴞
- 倉黃biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
- 倉鼠chuột hamster