字義Nghĩa
nâng chân lênmáy dịch
qiāoKHIÊU
- 1.nhấc chân
- 2.đứng nhón gót
- 3.cà kheo
qiāoKHIÊU
- 1.biến thể của 蹺|跷[qiao1]
- 2.nhấc chân
- 3.cà kheo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
跷 (形声。从足,尧声。本义举足) 同本义 躥,举足行高也。从足,喬声。--《说文》 可躥足而待也。--《汉书·高帝纪》 莫不躥足抗首。--扬雄《长杨赋》 又如跷蹄辇脚(高举脚,轻落足);跷着腿坐着;跷足(举足);跷腿(抬脚举步) 竖起 踮起脚后跟 跷起脚来,把一个一个脸面都看遍,哪个也不是菊英。--赵树理《三里湾》 又如跷足(踮起脚跟) 跛 他一跷一拐地努力走着。--茅盾《脱险杂记》 又如跷足(跛足);跷脚(跛足;瘸腿) 用同 跷(躤、躥)qiāo举足,竖起~脚。~腿。~起大拇指。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 足 (túc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
chân
組詞Từ chứa chữ này
- 跷家bỏ nhà đi
- 跷班xem 翹班|翘班[qiao4 ban1]
- 跷课trốn học
- 跷跷板bập bênh
- 蹊跷kỳ lạ; kỳ quặc; đáng ngờ; có gì đó không ổn
- 按跷
- 高跷cà kheo
- 踩高跷đi cà kheo
- 高跷鹬