學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

một vị hoàng đế kỳ lâm thời cổ đạimáy dịch

YáoNGHIÊU

  1. 1.họ [Yao2]
  2. 2.Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[Wu3 Di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

尧 (会意。从垚,从兀。垚”是土高,兀高耸突出,所以尧”表示高。本义高) 同本义 尧,高也。--《说文》 曰若稽古帝尧。--《书·尧典》。马注翼善传圣曰尧。” 尧亦美谥也。--《论衡·须颂》 尧犹荛荛也,至高之貌。--《白虎通·号》 尧者,高也,饶也。--《风俗通·皇霸》 尧 中国古代的皇帝陶唐氏之号。生于伊,嗣后耆,故称伊耆氏;初封陶,后徙唐,又称伊唐氏” 长此戴尧天。--杜审言《蓬莱三殿传宴》 运生世治,劫生世危,尧、舜、禹、汤…皆应运而生者。--《红楼梦》 又如堯(草名,相传当初 尧(堯)yáo又称唐尧,传说中的远古帝王。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 尧 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict