字義Nghĩa
vua thời cổ đại nổi tiếngmáy dịch
YáoNGHIÊU
- 1.họ [Yao2]
- 2.Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[Wu3 Di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một đống đất cao; đống đất cao được người mang; cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 堯都quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây
- 堯都區quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây
- 堯都區quận Yaodu, thành phố Linfen|临汾市[Lin2 fen2 Shi4], Sơn Tây
- 唐堯Nghiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]
- 隆堯huyện Longyao ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
- 趙忠堯Triệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc
- 隆堯縣huyện Longyao ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
- 隆堯縣隆堯縣 — Longyao, huyện thuộc thành phố Xingtai 邢臺市[Xing2 tai2 Shi4], Bắc Kinh
- 舜日堯天ngày vua Thuấn và Nghiêu trị vì (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp nhất trong thế giới tốt đẹp nhất có thể