字義Nghĩa
leo lên, đi lên, nổi lênmáy dịch
jīTÊ
- 1.(văn học) lên; trèo; bước lên
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 足 (túc) chỉ nghĩa, 齊 [qí] chỉ âm.
躖 — chân
leo lên, đi lên, nổi lênmáy dịch
jīTÊ
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 足 (túc) chỉ nghĩa, 齊 [qí] chỉ âm.
躖 — chân