字義Nghĩa
tiếng ầm ầmmáy dịch
hōngOANH
- 1.nổ
- 2.vang
- 3.ầm ầm
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
âm vang của nhiều xe ngựa 車
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 轟炸ném bom
- 轟動gây chấn động
- 轟轟烈烈mạnh mẽ
- 轟然một cách ồn ào
- 轟動一時gây chấn động một thời (thành ngữ)
- 轟擊oanh tạc
- 轟走xua đuổi
- 轟趕xua đuổi
- 轟趴
- 轟轟ầm ầm
- 炮轟ném bom
- 砲轟biến thể của 炮轟|炮轰[pao4 hong1]
- 轟隆lăn
- 轟響âm thanh lớn, như sấm hoặc bom
- 轟鳴tiếng nổ (âm thanh vụ nổ)
- 雷轟tiếng sấm