學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

xe đẩy taymáy dịch

niǎnLIỄN

  1. 1.(cổ) xe kéo bằng sức người
  2. 2.xe ngự dụng
  3. 3.chở bằng xe
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

辇 (会意。从车,两夫”(男子)并行,拉车前进。本义古时用人拉或推的车) 同本义 輦,挽车也。--《说文》 与其輂辇。--《周礼·乡师》。注人挽行。” 我任我辇。--《诗·小雅·黍苗》 以乘车辇其母。--《左传·庄公十二年》 辇重如役。--《左传·襄公十年》 恃辇而行。--《战国策·赵策》 扶辇下除。--《汉书·李广苏建传》 又如辇车(古代用人挽拉的辎重车;古代宫中用的一种便车,多用人挽拉);辇舆(用人拉车;人抬的车,即后世轿子);辇夫(车夫);辇道(车道) 秦汉后特指君后所乘的车 辇niǎn ⒈用人力推拉着走的车子。秦汉以后专指帝王的车子。 ⒉乘坐~舆就马(舆车子)。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

hai người夫 cưỡi xe车

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 辇 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict