字義Nghĩa
xe chở hàng, xe bạt, xe kéomáy dịch
zīTRUY
- 1.xe có mui
- 2.xe quân nhu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
辎 (形声。从车,甾声。本义古代一种有帷盖的大车。又称辎车”) 同本义 辎车,载辎重卧息其中之车也。--《释名·释车》 辎,载衣物车,前后皆蔽,若今库车有邸曰辎,无邸曰輟,輟车有衣蔽,无后辕,其有后辕者,谓之辎也。--《字林》 辎,輟车前衣车后也。从车,甾声。--《说文》。按,輟车前有衣,辎车前后皆有衣。 蔽前后谓之辎,载物必重谓之重,人挽以行谓之辇,一物也。--《左传·宣公十二年》疏 终日不离其缁重。--张衡《东京赋》。注辎重,有衣车也。” 乡师车辎造修文具,其缮何若?--《管子》 又如辎车( 辎zī ⒈ ⒉ ①军用器械、粮草、营帐、服装等的总称。 ②外出时所携带的衣服箱笼等。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 车 (xa) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
xe