字義Nghĩa
cho đến khimáy dịch
dàiĐÃI
- 1.cho đến
- 2.khi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
迨 (形声。从辵,台声。本义及,到) 同本义 迨至菡萏成花。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 又如迨及(达到) 等到 迨诸父异爨。--明·归有光《项脊轩志》 又如迨至(及至,等到);迨闻(等到听说);迨后(等到) 趁;乘 请迨其未毕隐(阵)而击之。--《公羊传·僖公二十二年》 又如迨吉(男婚女嫁皆合时宜) 迨dài等到,达到。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa, 台 [tái] chỉ âm.
Đi bộ