系統Hệ thống
連續學習 / Chuỗi ngày
23天
不積跬步,無以至千里。
— 荀子
đi bộmáy dịch
yòuHỮU
迶yòu 1.行貌。 2.作人名用字。《宋史.宗室世系表二》有赵希迶。
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa, 有 [yǒu] chỉ âm.
Đi bộ
Ghép từ các phần: