字義Nghĩa
uốn lượn, quanh comáy dịch
lǐLỆ
- 1.quanh co
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
逦 (形声。从辵,表示与行走有关,丽声。本义逦迤曲折连绵。也作迤逦”) 同本义 不断的样子) 逦迤 逦(邐)lǐ
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa, 丽 [lì] chỉ âm.
đi bộ