字義Nghĩa
xa, cách xamáy dịch
LiáoLIÊU
- 1.tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh 辽宁|遼寧[Liao2 ning2]
- 2.triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (916-1125)
liáoLIÊU
- 1.(dạng kết hợp) xa; xa xôi
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa, 尞 [liào] chỉ âm.
Lưu — đi bộ
組詞Từ chứa chữ này
- 遼闊rộng lớn; bao la
- 遼中huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
- 遼史Lịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 trong triều Nguyên 元[Yuan2], gồm 116 quyển
- 遼寧Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]
- 遼東bán đảo Liêu Đông giữa Bột Hải 渤海 và biển Hoàng Hải
- 遼河sông Liêu ở đông bắc Trung Quốc, chảy qua Nội Mông, Hà Bắc, Cát Lâm và Liêu Ninh
- 遼海phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh
- 遼源thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc
- 遼西phía tây Liêu Ninh
- 遼遠xa xôi; xa xăm; hẻo lánh
- 東遼huyện Dongliao ở Liaoyuan 遼源|辽源, Jilin
- 西遼Tây Liêu, vương quốc Khiết Đan ở Trung Á 1132-1218
- 通遼Thông Liêu, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông
- 遼金các triều đại Liêu và Kim, cụ thể là: triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (907-1125) và triều đại Kim Nữ Chân (1115-1234)
- 遼陽thành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
- 雙遼Song Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm