字義Nghĩa
tên một quốc gia cổ đạimáy dịch
ZōuTRÂU
- 1.họ [Zou1]
- 2.nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
邹 古国名 邹,鲁县古邾国,帝颛顼之后所封。--《说文》。朱按,曹姓。邹者,邾娄之合音,战国时穆公改号邾娄为邹,后为楚所灭,若今济南府邹平县之邹。 邹人与楚人战。--《孟子·梁惠王上》 又 邹敌楚战。 通驺” 姓 邹忌讽齐王纳谏。(邹忌,齐国人,善鼓琴,有辩才。曾为齐相,封成侯。讽用含蓄的话劝告或讽喻。纳采纳, 邹(鄒)zōu周代诸侯国名,又叫"邾"。在今山东省邹县一带。 邹jù 1.颜浊邹,人名。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nơi
組詞Từ chứa chữ này
- 邹城Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
- 邹容Zou Rong (1885-1905), một liệt sĩ của cách mạng phản Thanh, chết trong tù năm 1905
- 邹平huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông
- 邹族Tsou hoặc Cou, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
- 邹县huyện Zou ở Sơn Đông
- 邹衍Zou Yan (305-240 TCN), người sáng lập trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
- 邹城市Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
- 邹平县huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông
- 邹韬奋Zou Taofen (1895-1944), nhà báo, nhà lý luận chính trị và nhà xuất bản
- 邹平市Zouping, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Binzhou [Bin1 zhou1 Shi4], tỉnh Sơn Đông [Shandong]