字義Nghĩa
tên một thành cổ ở miền Bắc Giang Tô, gần Sơn Đôngmáy dịch
zhāngCHƯƠNG
- 1.tên địa danh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鄣 古邑名 鄣,纪邑也。从邑,章声。--《说文》 秋七月,齐人降鄣。--《春秋·庄公三十年》。杨伯峻注鄣,当即《昭十九年传》之纪鄣。纪鄣者,本纪国之鄣邑也。当在今江苏省赣榆旧城北。” 古郡名 同障”。阻塞,阻隔 自鄣叶。--三国魏·邯郸淳《笑林》 以叶自鄣。 鄣 zhāng ①古邑名。本为纪国边邑。 ②古郡名。秦置『为故鄣,属丹阳郡。今浙江省长兴县西南有故鄣城。 ③古县名。东汉置,属凉州陇西郡。当在今甘肃省漳县西南。 ④古县名。後魏孝文帝分万年置鄣县,当在今陕西省临潼县西北。 鄣 zhàng ①同"障"。阻隔;遮掩。 ②同"障"。防堵。 ③同"障"。堤防。 ④同"障"。古代边塞上作防御用的城堡。 ⑤同"障"。屏风;屏障。 ⑥同"障"。上平的山峰。 ⑦通"瘴"。"鄣氣"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa, 章 [zhāng] chỉ âm.
thành phố