字義Nghĩa
vui vẻ say sưamáy dịch
hānHÀM
- 1.say sưa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
酣〈形〉 (会意。从酉,从甘,甘亦声。从酉”,表示与酒有关。甘”也具有表意作用。本义酒喝得很畅快) 同本义 酣,酒乐也。--《说文》 酣,乐也。--《广雅》 酒酣,上击筑自歌。--《汉书·高帝纪》 代君至酒酣。--《吕氏春秋·长攻》 秦王饮酒酣。--《史记·廉颇蔺相如列传》 酒酣,公子起,为寿侯生前。--《史记·魏公子列传》 宴酣之乐。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 又如酣湑(畅饮欢乐);酣饫(酒醉饭饱);酣歌(畅饮乐极而歌唱);酣兴(尽情喝酒的乐趣);酣叫(畅饮且大声地呼叫);酣放(嗜酒畅 酣hān酒喝得很畅快酒~耳热。〈引〉尽情,痛快~歌。~睡未醒。~梦正甜。~战(激烈持久的战斗)。〈喻〉浓,盛荷花落日红~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
hán — rượu
組詞Từ chứa chữ này
- 酣暢không kiềm chế
- 酣睡ngủ say
- 酣夢giấc mơ đẹp
- 酣戰chiến đấu hăng say
- 酣眠ngủ say; ngủ rất sâu
- 酣醉say bí tỉ
- 酣飲uống thỏa thích
- 酣暢淋漓thỏa thích (thành ngữ)
- 戰酣
- 酒至半酣uống đến khi nửa say
- 酒酣耳熱ngà ngà say và vui vẻ (thành ngữ)