字義Nghĩa
Đèn tóc tiênmáy dịch
chāiTHOA
- 1.trâm cài tóc
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một chiếc cung kim loại 釒 叉; 叉 cũng cung cấp âm đọc
Đèn tóc tiênmáy dịch
chāiTHOA
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một chiếc cung kim loại 釒 叉; 叉 cũng cung cấp âm đọc