字義Nghĩa
crotch, cành nhánhmáy dịch
chāXOA
- 1.cái nĩa
- 2.cái chĩa
- 3.ngạnh
cháXOA
- 1.băng qua
- 2.bị kẹt
chǎXOA
- 1.tách ra
- 2.mở ra (như chân)
chàXOA
- 1.phân nhánh — dùng trong 劈叉[pi3 cha4] / phân nhánh — dùng trong 分叉[fen1 cha4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
叉 (指事。小篆为又”(即手)上加一点,指出叉手的动向。本义交错,交叉) 手指相交错。也泛指一般的交错、交叉 叉,手指相错也。--《说文》。段注谓手指与物相错也。凡布指错物间而取之曰叉,因之凡岐头皆曰叉。” 凡八叉手而八韵成。--《全唐诗话》 又如叉手 刺;扎取 叉 古代的一种兵器,头有分杈 红漆了叉。--元·睢景臣《 叉 chā ①一端有长齿、另一端有柄的器具~子。 ②同'杈'。用叉取东西~鱼。 ③'×'形符号,一般用作错误或作废的标志。又见chǎ;chà。 叉 chǎ分开成叉(chā)形~腿站着。又见chā;chà。 叉 chà劈叉。体操、武术等的一种动作,两腿向相反方向分开,臀部着地。又见chā;chǎ。 叉chǎ分开,张开~开。~着腿。 叉chā ⒈相交,交错~腰。~手。~着脚。 ⒉一端有两个或两个以上分岐的扎取器具钢~。鱼~子。三齿~。 ⒊用叉扎取~鸡肉。~蛋糕。~着吃。 叉chá挡住,卡住,堵住汽车太多,~住了街口。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
Chà; tay (thay đổi từ 又) nắm lấy vật (thay đổi từ 丶)
組詞Từ chứa chữ này
- 叉子nĩa
- 叉勺muỗng nĩa kết hợp
- 叉圈XO ("extra old"), hạng chất lượng cognac
- 叉形hình dạng chia nhánh
- 叉架giá đỡ
- 叉燒xá xíu
- 叉積tích có hướng (của vector)
- 叉簧ngàm chuyển mạch (nút hoặc giá đỡ của điện thoại, có chức năng ngắt cuộc gọi)
- 叉腰chống nạnh
- 叉車xe nâng hàng
- 交叉giao nhau
- 傻叉kẻ ngốc
- 刀叉dao và nĩa
- 分叉ngã ba
- 前叉phuộc trước (thành phần của xe đạp)
- 劈叉động tác xoạc (trong vũ đạo)