例句Câu ví dụ
- 1
這裡有刀叉和湯匙。
zhèlǐ yǒu dāochā hé tāngchí。
Ở đây có dao và thìa.
- 2
這個男孩刀叉用得很好。
zhège nánhái dāochā yòng dehěn hǎo。
Đứa trẻ này dùng thìa và dao rất tốt.
- 3
我們用筷子,不用刀叉。
wǒmen yòng kuàizi, bùyòng dāochā。
Chúng tôi dùng đũa, không dùng dao và thìa.
