交叉
jiāochā
[ㄐㄧㄠ ㄔㄚ]
GIAO XOA
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.giao nhau
- 2.giao cắt
- 3.chồng chéo

例句Câu ví dụ
- 1
他的雙腳被交叉捆綁著。
tā de shuāngjiǎo bèi jiāochā kǔnbǎng zhe。
Cái chân anh ấy bị trói chéo
- 2
健康紋若交叉不測紋,應小心突發疾病。
jiànkāng wén ruò jiāochā bùcè wén, yìng xiǎoxīn tūfā jíbìng。
Nếu vết chân tay khỏe mạnh có hình dạng giao thoa không đều, cần cẩn trọng trước nguy cơ bệnh đột ngột
- 3
火車在快到交叉路口的時候減速、按喇叭。
huǒchē zài kuài dào jiāochā lùkǒu de shíhou jiǎnsù、 àn lǎba。
Tàu hỏa giảm tốc và còi xe khi gần đến chỗ giao cắt đường sắt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.