字義Nghĩa
đèn tóc giảmáy dịch
chāiTHOA
- 1.trâm cài tóc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
钗 (形声。从金,叉声。本义古代妇女的一种首饰,形似叉,用金、玉、铜等制作 ) 同本义 钗,笄属。--《说文新附》。徐铉曰本只作叉,此字后人所加。” 钿合金钗寄将去。--唐·白居易《长恨歌》 又如钗钏(泛指妇女的饰物) 借指妇女 钗chāi妇女别在发髻上的一种首饰金~。银~。荆~布裙(〈喻〉妇女装着朴素)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 钅 (kim) chỉ nghĩa, 叉 [chā] chỉ âm.
Chai — kim loại; cung cũng cung cấp âm đọc