字義Nghĩa
lưỡi cuốc rộng, cuốc chiến, gậy chiếnmáy dịch
yuèVIỆT
- 1.rìu chiến
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
vũ khí kim loại 釒 cuốc 戉; 戉 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 不避斧鉞không cố tránh búa rìu (thành ngữ)
- 刀鋸斧鉞dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình
- 斧鉞之誅chết bởi rìu chiến (thành ngữ); bị hành quyết
- 斧鉞湯鑊búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết
- 白旄黃鉞cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự