字義Nghĩa
cái bản lềmáy dịch
jiǎoGIẢO
- 1.kéo
- 2.cắt (bằng kéo)
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
vật có khớp nối kim loại 釒; 交 cũng cung cấp âm đọc
cái bản lềmáy dịch
jiǎoGIẢO
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
vật có khớp nối kim loại 釒; 交 cũng cung cấp âm đọc