字義Nghĩa
cái cùm, cái tróimáy dịch
kàoKHẢO
- 1.còng
- 2.xích
- 3.khóa tay
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 釒 (kim) chỉ nghĩa, 考 [kǎo] chỉ âm.
kim loại
cái cùm, cái tróimáy dịch
kàoKHẢO
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 釒 (kim) chỉ nghĩa, 考 [kǎo] chỉ âm.
kim loại