字義Nghĩa
cuốcmáy dịch
chúSỪ
- 1.cái cuốc
- 2.cuốc hoặc đào
- 3.làm cỏ
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một dụng cụ kim loại 釒 giúp đỡ; 助 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 鋤頭cái cuốc
- 鋤地cuốc đất
- 鋤奸trừ gian
- 鋤犁cái cày
- 鋤草cuốc cỏ
- 鋤強扶弱trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo
- 誅鋤nhổ tận gốc
- 鶴嘴鋤cây cuốc chim
- 誅鋤異己tiêu diệt những người bất đồng