字義Nghĩa
đầu lưỡi daomáy dịch
mángMANG
- 1.điểm sắc
- 2.mũi kiếm
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một lưỡi kim loại 釒芒; 芒 cũng cung cấp âm đọc
đầu lưỡi daomáy dịch
mángMANG
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một lưỡi kim loại 釒芒; 芒 cũng cung cấp âm đọc