字義Nghĩa
chuỗi, dây, cápmáy dịch
liànLIÊN
- 1.dây xích
- 2.sợi cáp (đơn vị đo chiều dài: 100 sải, khoảng 185 m)
- 3.dây xích (đơn vị đo chiều dài: 66 feet, khoảng 20 m)
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
kim loại 釒 nối lại 連; 連 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 鏈子dây xích
- 鏈接liên kết (trên một trang web)
- 鏈條dây xích
- 鏈烴hydrocacbon chuỗi
- 鏈球ném tạ
- 鏈環mắt xích
- 鏈結liên kết
- 鏈表danh sách liên kết
- 鏈路liên kết
- 鏈軌hệ thống xích (dùng trong máy ủi, v.v.)
- 項鏈dây chuyền
- 人鏈chuỗi người
- 側鏈mạch nhánh (dùng trong phân loại axit amin)
- 冷鏈dây chuyền lạnh
- 單鏈chuỗi đơn
- 外鏈