學華語Kaori Dict

項鏈

giản thể: 项链

xiàngliàn

ㄒㄧㄤˋ ㄌㄧㄢˋ

HẠNG LIÊN

HSK 7-9N
  1. 1.dây chuyền
  2. 2.LT:條|条[tiao2]

例句Câu ví dụ

  • 1

    這條項鏈是我奶奶送給我的。

    zhè tiáo xiàngliàn shì wǒ nǎinai sònggěi wǒ de。

    Chiếc vòng cổ này là bà nội tôi tặng cho tôi

  • 2

    在沙發下,湯姆找到了瑪麗的項鏈。

    zài shāfā xià, Tāngmǔ zhǎodào le Mǎlì de xiàngliàn。

    Dưới ghế sofa, Tom đã tìm thấy chiếc vòng tay của Mary.

  • 3

    我至今還珍惜你十年前給我的項鏈。

    wǒ zhìjīn hái zhēnxī nǐ shí niánqián gěi wǒ de xiàngliàn。

    Tôi vẫn trân trọng chiếc vòng tay bạn đã tặng tôi cách đây mười năm

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

項鏈 nghĩa là gì? · Kaori Dict