- 1.dây chuyền
- 2.LT:條|条[tiao2]

例句Câu ví dụ
- 1
這條項鏈是我奶奶送給我的。
zhè tiáo xiàngliàn shì wǒ nǎinai sònggěi wǒ de。
Chiếc vòng cổ này là bà nội tôi tặng cho tôi
- 2
在沙發下,湯姆找到了瑪麗的項鏈。
zài shāfā xià, Tāngmǔ zhǎodào le Mǎlì de xiàngliàn。
Dưới ghế sofa, Tom đã tìm thấy chiếc vòng tay của Mary.
- 3
我至今還珍惜你十年前給我的項鏈。
wǒ zhìjīn hái zhēnxī nǐ shí niánqián gěi wǒ de xiàngliàn。
Tôi vẫn trân trọng chiếc vòng tay bạn đã tặng tôi cách đây mười năm