學華語Kaori Dict

相連

giản thể: 相连

xiānglián

ㄒㄧㄤ ㄌㄧㄢˊ

TƯƠNG LIÊN

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.liên kết
  2. 2.nối
  3. 3.kết nối

例句Câu ví dụ

  • 1

    實驗構造是怎樣的?它們是如何相連接的?

    shíyàn gòuzào shì zěnyàng de? tāmen shì rúhé xiānglián jiē de?

    Thiết bị thí nghiệm như thế nào? Chúng được nối với nhau ra sao

  • 2

    現在,Ghouate 的村莊與世界上最大的功能霧收集項目相連,減輕了主要落在婦女身上的收集水的需要。

    xiànzài, G h o u a t e de cūnzhuāng yǔ shìjiè shàng zuì dà de gōngnéng wù shōují xiàngmù xiānglián, jiǎnqīng le zhǔyào luò zài fùnǚ shēnshang de shōují shuǐ de xūyào。

    Hiện nay, làng mạc của Ghouate đã được kết nối với dự án thu thập sương mù quy mô lớn nhất thế giới, giảm bớt nhu cầu thu nước vốn chủ yếu rơi vào vai phụ nữ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TƯƠNG (相) – lẫn nhau: Con mắt (目) nấp sau thân cây (木) quan sát — hai bên nhìn NHAU, TƯƠNG trợ lẫn nhau.
  • LIÊN (連) – nối liền: Đoàn xe (車) nối đuôi chạy trên đường (辶) — chiếc này LIỀN chiếc kia, LIÊN tiếp không dứt.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

相連 nghĩa là gì? · Kaori Dict