字義Nghĩa
tương hỗmáy dịch
XiāngTƯƠNG
- 1.họ [Xiang1]
xiāngTƯƠNG
- 1.lẫn nhau
- 2.nhau
- 3.tương hỗ
xiàngTƯỚNG
- 1.diện mạo
- 2.chân dung
- 3.bức tranh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
相 交互;互相 故曰教学相长也。--《礼记·学记》 民至老死不相往来。--《老子·小国寡民》 生当复来归,死当长相思。--汉·苏武《留别妻》 当国者相见。--宋·文天祥《 后序》 与北骑相出没。 袁人相聚。--明·高启《书博鸡者事》 父子相保。--《淮南子·人间训》 鸡犬相闻。--晋·陶渊明《桃花源记》 更相庆。--《世说新语·自新》 里人相庆 青山相对。--唐·李白《望天门山》 水石相搏。--宋· 苏轼《石钟山记》 两相思,两不知。--南朝宋·鲍照《代春日行》 又如相 相xiāng ⒈交互,互往来~关。~逢。~亲。~爱。互~关心。~反~成。 ⒉〈表〉一方对另一方的行动~助。~信。~劝。~依为命。 ⒊看~中。左~右看。 ⒋ ⒌ ①没有遇到。 ②违抗,不一致行为~左。 ⒍ ①互相对立,一方对另一方拔刀~对。 ②比较的~对稳定。 ③依靠一定条件而存在,随着一定条件而变化的,跟"绝对"呼应~对之中有绝对。 ⒎ ①两方面差不多技艺~当。 ②合适,适宜正~当。用词~当。 ③〈表〉一定程度~当恭敬。~当不错。 ⒏ ⒐ 相xiàng ⒈容貌形~。怪~。高兴~。狼狈~。 ⒉察看,仔细看~马。~机行事。 ⒊辅助,也指辅助人,〈古〉特指高级官员辅~。丞~。首~。 ⒋ ⒌指具有相同成分和相同理化性质的均匀物质。各相之间可有明显的分界。如水蒸气是一个~;水、冰是两个~;水、冰、水蒸气是三个~。 ⒍交流电路中,多相系统的一个组成部分三~交流发电机。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Nhìn chăm chăm vào cây gỗ, nghĩa là quan sát
字的故事Chuyện chữ
TƯƠNG (相) – lẫn nhau: Con mắt (目) nấp sau thân cây (木) quan sát — hai bên nhìn NHAU, TƯƠNG trợ lẫn nhau.
組詞Từ chứa chữ này
- 相信tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
- 相當tương đương
- 相同giống hệt
- 相片hình ảnh
- 相關liên quan
- 相機máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1])
- 相互lẫn nhau
- 相似tương tự; giống nhau
- 相比so sánh
- 相處tiếp xúc (với ai)
- 照相chụp ảnh
- 互相lẫn nhau
- 相反đối lập
- 真相sự thật về cái gì; thực tế
- 相應tương ứng
- 相等bằng