學華語Kaori Dict

相應

giản thể: 相应

xiāngyìng

ㄒㄧㄤ ㄧㄥˋ

TƯƠNG ỨNG

HSK 5TOCFL 6V
  1. 1.tương ứng
  2. 2.trả lời (lẫn nhau)
  3. 3.đồng ý (giữa các bên)
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.liên quan
  2. 5.thích hợp
  3. 6.(điều chỉnh) cho phù hợp

例句Câu ví dụ

  • 1

    價格要相應地調整。

    jià gé yào xiāng yìng dì tiáo zhěng

    Giá cả cần điều chỉnh tương ứng

  • 2

    我們應該了解相應的規則。

    wǒmen yīnggāi liǎojiě xiāngyìng de guīzé。

    Chúng ta nên hiểu rõ các quy tắc

  • 3

    我們會根據您提出的要求對不足之處作出相應的改正。

    wǒmen huì gēnjù nín tíchū de yāoqiú duì bùzú zhī chù zuòchū xiāngyìng de gǎizhèng。

    Chúng tôi sẽ sửa chữa những phần chưa đạt yêu cầu theo những yêu cầu mà bạn đưa ra.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ỨNG (應) – nên; đáp ứng: Con chim ưng đậu dưới mái hiên (广 nghiễm), tim (心 tâm) chủ vừa nghĩ nó liền bay tới — đáp ỨNG tức thì, phản ứng nhanh.
  • TƯƠNG (相) – lẫn nhau: Con mắt (目) nấp sau thân cây (木) quan sát — hai bên nhìn NHAU, TƯƠNG trợ lẫn nhau.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

相應 nghĩa là gì? · Kaori Dict