字義Nghĩa
cái môi, cái cươngmáy dịch
biāoTIÊU
- 1.khẩu thiệt (của dây cương)
- 2.biến thể của 鏢|镖[biao1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鑣diào ⒈〔句~〕古乐器,形似铎铃,以木槌敲击,祭祀和宴乐时用。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một loại kim loại dùng làm mũi yên ngựa; 釒 dùng để saddle 麃 một con ngựa
組詞Từ chứa chữ này
- 分道揚鑣nghĩa đen: chọn đường khác và thúc ngựa đi (thành ngữ)
- 保鑣biến thể của 保鏢|保镖[bao3 biao1]
- 連鑣並軫nghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ); duy trì chính xác song hành