字義Nghĩa
tôn kính, ngưỡng mộmáy dịch
QīnKHÂM
- 1.họ [Qin1]
qīnKHÂM
- 1.tôn trọng
- 2.ngưỡng mộ
- 3.sùng kính
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
钦 (形声。从欠,金声。欠,打呵欠,张口舒气。本义打呵欠的样子) 同本义 钦,欠貌。--《说文》。段玉裁注凡气不足而后欠,钦者,倦而张口之貌也。” 燮生而钦颐折頾,丑状骇人。--《后汉书·周燮传》 开弓发矢,要钦身向外。--唐·王琚《射经》 钦 旧时对帝王的决定、命令或其所做的事冠以钦”字,以示崇高与尊敬 指圣上旨意在此,领旨者遵命而行);钦限(钦定的期限);钦案(钦件。奉钦命查办的案子) 姓 钦 敬佩 钦qīn ⒈恭敬,敬重~爱。~佩。 ⒉〈古〉有关皇帝的~赐。~命。~差大臣。 钦qìn 1.用手按。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 钅 (kim) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
vàng
組詞Từ chứa chữ này
- 钦佩ngưỡng mộ
- 钦仰ngưỡng mộ và tôn trọng
- 钦北quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây
- 钦南Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây
- 钦命Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế (cũ)
- 钦奈Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ phía đông nam 泰米爾納德邦|泰米尔纳德邦[Tai4 mi3 er3 Na4 de2 bang1]
- 钦定ủy quyền; chỉ định
- 钦州Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
- 钦差khâm sai
- 钦挹ngưỡng mộ và tôn kính
- 德钦huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 钦敬ngưỡng mộ và tôn trọng
- 钦犯tội phạm bị hoàng đế ra lệnh bắt
- 钦羡ngưỡng mộ
- 钦赐
- 何应钦Hà Ứng Khâm (1890-1987), tướng cao cấp của Quốc dân đảng