字義Nghĩa
cái hook, lưỡi câumáy dịch
gōuCÂU
- 1.móc
- 2.khâu
- 3.móc len
gōuCÂU
- 1.biến thể của 鉤|钩[gou1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
钩 (会意。从金,从句,句亦声。句”,弯曲。也具有表意作用。本义衣带上的钩。引申为 钓鱼或挂物用的钩”) 形状弯曲,用于探取、悬挂器物的用品。可分为钓钩、挂钩、带钩等 鉤,曲也。--《说文》。韵会引作曲鉤也。” 鉤,曲也,所以鉤悬物也。--《玉篇》 金路鉤。--《周礼·春官·巾车》 申孙之矢,集于桓鉤。--《国语·晋语》。注带鉤也。” 岂谓一鉤金。--《孟子》 窃鉤者诛。--《庄子·胠箧》 以尔鉤援。--《诗·大雅·皇矣》。传鉤梯也,所以引上城者。” 作刀剑鉤鐔。--《汉书·韩延寿传》。 钩(鉤)gōu ⒈弯曲的器具,用于悬挂或探取东西等火~儿。钓鱼~。挂衣~子。 ⒉形状像钩的东西~鼻子。蝎子的~儿。 ⒊汉字的一种笔形(乙、s、t等)。 ⒋钩妊树上的枯枝~下来。〈引〉探寻,研究~深致远(钩取深处的,使远处的到来。〈喻〉探索深奥的道理)。 ⒌缝纫编结法之一~边。~花。 ⒍同"gōu㈠勾 ⒉",描绘~图样。 ⒎〈古〉一种兵器,像剑而头部弯曲吴~(吴国的钩)。 钩qú 1.见"钩町"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một chiếc móc kim loại 钅 勾; 勾 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 钩子cái móc
- 钩稽biến thể của 鉤稽|钩稽[gou1 ji1]
- 钩住móc vào
- 钩儿biến thể er hoá của 鉤|钩[gou1]
- 钩吻cỏ đoạt mệnh (Gelsemium elegans)
- 钩扣móc
- 钩环mã ní (mắt xích hình chữ U)
- 钩破
- 钩稽khảo sát
- 钩编móc
- 挂钩kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau
- 上钩mắc câu
- 倒钩ngạnh
- 吊钩móc treo
- 咬钩
- 后钩âm thanh kéo dài