學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hook, nối, kết nốimáy dịch

gōuCÂU

  1. 1.thu hút
  2. 2.kích thích
  3. 3.đánh dấu

GōuCÂU

  1. 1.họ [Gou1]

gòuCẤU

  1. 1.dùng trong 勾當|勾当[gou4 dang4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

勾 本作句”。弯曲 删除或截取 谢安已令吏部郎袁彦伯撰策文,文成,安辄勾点,令更治改。--《魏书·司马叡传》 把报上的新词勾出来 又如勾除(勾销,除掉);勾抹(勾除;抹掉);勾却(勾销,取消) 勾勒(用笔先勾一个轮廓) 勾结 都是这些和尚勾合光棍,在外诈作客商模样。--清·艾衲居《豆棚闲话》 又如勾哄(勾结哄骗);勾合(勾结;串通,结合) 勾引,引诱 他在王婆茶房里,和武大娘子勾搭上了。--《水浒传》 勾gōu ⒈用笔打勾,删除或截取一笔~销。把这一句~掉。~注涂改甚多。 ⒉描绘,涂填,画出形象的边缘~脸。~简图。~墙缝。~出一个轮廓。 ⒊招引,引诱~引。~搭。~通。 ⒋不等腰直角三角形中构成直角的较短的边。 ⒌ 勾gòu ⒈ ①办理,处理~当公事。 ②事情,多指坏事罪恶~当∶人会干这种~当吗? ⒉达到~得到。 ⒊通"够"。

字源Chiết tự

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 勾 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict