例句Câu ví dụ
- 1
你這是在勾引我嗎?
nǐ zhè shì zài gōuyǐn wǒ ma?
Ngươi có phải đang lừa dối ta không
- 2
湯姆勾引女人有一套。
Tāngmǔ gōuyǐn nǚrén yǒuyītào。
Tom có cách tán tỉnh phụ nữ rất khéo.
- 3
他用他的迪吉里杜管勾引了她。
tāyòng tā de díjílǐdùguǎn gōuyǐn le tā。
Anh ấy đã lừa dối cô ấy bằng chiếc ống sáo didgeridoo của anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 引DẪN (引) – kéo/dẫn: Cây cung (弓) căng sợi dây thẳng (丨) — kéo dây DẪN tên bay, dẫn đường, hấp DẪN hút người theo.
