學華語Kaori Dict

引發

giản thể: 引发

yǐn

ㄧㄣˇ ㄈㄚ

DẪN PHÁT

HSK 7-9TOCFL 5V
  1. 1.dẫn đến
  2. 2.kích hoạt
  3. 3.khởi đầu
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.gây ra
  2. 5.gợi lên (cảm xúc)

例句Câu ví dụ

  • 1

    自慰引發瘋狂。

    zìwèi yǐnfā fēngkuáng。

    Tự dâm dẫn đến điên rồ

  • 2

    空氣中的微粒可以引發癌症。

    kōngqì zhòngdì wēilì kěyǐ yǐnfā áizhèng。

    Các hạt nhỏ trong không khí có thể gây ra ung thư

  • 3

    這種傳染病,是由被污染的牛奶引發的。

    zhèzhǒng chuánrǎnbìng, shì yóu bèi wūrǎn de niúnǎi yǐnfā de。

    Bệnh truyền nhiễm này do sữa bị ô nhiễm gây ra

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • DẪN (引) – kéo/dẫn: Cây cung (弓) căng sợi dây thẳng (丨) — kéo dây DẪN tên bay, dẫn đường, hấp DẪN hút người theo.
  • PHÁT (發) – phát ra: Hai chân dạng tấn (癶 bát), tay giương cung (弓 cung) cầm binh khí (殳 thù) — bật dây, mũi tên PHÁT ra, phát tài phát lộc!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

引發 nghĩa là gì? · Kaori Dict