引用
yǐnyòng
[ㄧㄣˇ ㄩㄥˋ]
DẪN DỤNG
HSK 7-9TOCFL 5V
- 1.trích dẫn; dẫn chứng
- 2.giới thiệu; bổ nhiệm
- 3.(tin học) tham chiếu

例句Câu ví dụ
- 1
他經常引用聖經。
tā jīngcháng yǐnyòng Shèngjīng。
Anh ấy thường viện dẫn Kinh Thánh
- 2
他常引用米爾頓。
tā cháng yǐnyòng Mǐěrdùn。
Anh thường trích dẫn Milton
- 3
這個引用出自哪裡?
zhège yǐnyòng chūzì nǎlǐ?
Trích dẫn này xuất xứ từ đâu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 引DẪN (引) – kéo/dẫn: Cây cung (弓) căng sợi dây thẳng (丨) — kéo dây DẪN tên bay, dẫn đường, hấp DẪN hút người theo.
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.