引
yǐn
[ㄧㄣˇ]
DẪN
HSK 4V
- 1.kéo (ví dụ: dây cung)
- 2.lôi
- 3.kéo căng ra
Xem 9 nghĩa còn lại
- 4.mở rộng
- 5.kéo dài
- 6.liên quan hoặc làm dính líu đến
- 7.thu hút
- 8.dẫn dắt
- 9.rời khỏi
- 10.cung cấp bằng chứng hoặc lý do
- 11.chứng minh
- 12.đơn vị đo lường cũ bằng 10 丈[zhang4], một phần ba mươi km hoặc 33,33 mét

例句Câu ví dụ
- 1
他引了一句詩。
tā yǐn le yī jù shī
Anh ấy dẫn lời một câu thơ
- 2
不要引我笑。
bùyào yǐn wǒ xiào。
Đừng làm tôi cười
- 3
這條路會引你去博物館。
zhè tiáo lù huì yǐn nǐ qù bówùguǎn。
Con đường này sẽ đưa anh đến bảo tàng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 引DẪN (引) – kéo/dẫn: Cây cung (弓) căng sợi dây thẳng (丨) — kéo dây DẪN tên bay, dẫn đường, hấp DẪN hút người theo.