- 1.bạc
- 2.màu bạc
- 3.liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ

例句Câu ví dụ
- 1
金和銀都很貴。
jīn hé yín dōu hěn guì
Vàng và bạc đều đắt
- 2
這不是銀做的。
zhèbu shì yín zuò de。
Đây không phải là bạc
- 3
你在哪買的銀?
nǐ zài nǎ mǎi de yín?
Anh mua bạc ở đâu

金和銀都很貴。
jīn hé yín dōu hěn guì
Vàng và bạc đều đắt
這不是銀做的。
zhèbu shì yín zuò de。
Đây không phải là bạc
你在哪買的銀?
nǐ zài nǎ mǎi de yín?
Anh mua bạc ở đâu