淫
yín
[ㄧㄣˊ]
DÂM
TOCFL 7
- 1.quá mức
- 2.quá độ
- 3.phóng đãng
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.dâm ô
- 5.đồi trụy
- 6.tục tĩu
- 7.sa đọa
Cách đọc khác:yín — biến thể của 淫[yin2]

例句Câu ví dụ
- 1
在德國,賣淫是合法的。
zài Déguó, màiyín shì héfǎ de。
Ở Đức, mại dâm là hợp pháp
- 2
道德腐化是因為科學代替了宗教,因為藝術中的感官快樂,因為文學中的穢淫放蕩,因為犧牲了情感來鼓吹邏輯。
dàodé fǔhuà shì yīnwèi kēxué dàitì le zōngjiào, yīnwèi yìshù zhòngdì gǎnguān kuàilè, yīnwèi wénxué zhòngdì huì yín fàngdàng, yīnwèi xīshēng le qínggǎn lái gǔchuī luóji。
Sự suy thoái đạo đức là do khoa học thay thế tôn giáo, do niềm vui giác quan trong nghệ thuật, do sự phóng khoáng bạo lực trong văn học, do hy sinh cảm xúc để cổ vũ logic
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 浸淫(trang trọng) (của chất lỏng hoặc hơi) thấm đẫm; ngập tràn / (trang trọng) (tượng trưng) bị ngập sâu; bị chìm (trong môi trường, lĩnh vực học thuật, cảm xúc...)
- 滛biến thể của 淫[yin2]
- 六淫(Đông y) sáu yếu tố thái quá gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nóng 暑[shu3], ẩm 湿|濕[shi1], khô 燥[zao4], hỏa 火[huo3]
- 口淫quan hệ tình dục bằng miệng
- 姦淫gian dâm
- 意淫mơ tưởng; (đặc biệt) tưởng tượng tình dục về (ai đó)
- 手淫thủ dâm
- 淫亂trụy lạc