字義Nghĩa
thô tục, phóng đãng, bậy bạmáy dịch
yínDÂM
- 1.quá mức
- 2.quá độ
- 3.phóng đãng
yínDÂM
- 1.biến thể của 淫[yin2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
淫 (形声。从水,侌声。本义浸淫;浸渍) 同本义 淫,侵淫随理也。--《说文》。徐锴注随其脉理而浸渍也。” 善防者水淫之。--《考工记·匠人》 女娲积芦苇以止淫水。--《淮南子·览冥》。注平地出水为淫水。” 涂染 谏帛,以栏为灰,渥淳其帛,实诸泽器,淫之以蜃。--《周礼》。郑玄注淫,薄粉之,令帛白” 又如淫溢(逐渐浸染) 特指通奸; 奸淫 男女不淫。--《管子·小匡》 又如淫奔(淫乱放荡;私跟男子交往);淫垢(淫媾。奸污);淫污(奸污) 放纵;恣肆 淫( ⒊媓)yín ⒈过分,过度,无节制~雨。~威。~侈(侈浪费)。骄奢~逸。 ⒉迷惑,诱使腐化堕落富贵不能~。 ⒊不正当的男女关系~乱。〈引〉好色贪色为~。 淫yàn 1.见"淫预石"。 淫yáo 1.传说中的水名。参见"淫水"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
組詞Từ chứa chữ này
- 淫亂trụy lạc
- 淫威lạm dụng quyền lực
- 淫娃cô gái phóng đãng
- 淫婦người đàn bà lăng loàn
- 淫媒kẻ môi giới
- 淫徑con đường tà dâm
- 淫念dục vọng
- 淫慾dục vọng
- 淫書sách khiêu dâm
- 淫棍kẻ đào hoa; dâm đãng
- 浸淫
- 六淫
- 口淫quan hệ tình dục bằng miệng
- 姦淫gian dâm
- 意淫mơ tưởng; (đặc biệt) tưởng tượng tình dục về (ai đó)
- 手淫thủ dâm