學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
銀兩
銀兩
giản thể:
银两
yín
liǎng
[ㄧㄣˊ ㄌㄧㄤˇ]
NGÂN LƯỠNG
TOCFL 7
1.
bạc (dùng làm tiền tệ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
兩
liǎng
hai
銀行
yínháng
ngân hàng
銀
yín
bạc
銀行卡
yínhángkǎ
thẻ ngân hàng
銀牌
yínpái
huy chương bạc
兩邊
liǎngbiān
mỗi bên; cả hai bên
兩岸
liǎngàn
song phương
銀幕
yínmù
màn hình chiếu phim
逐字解
Từng chữ trong từ
銀
ngân
bạc (nguyên tố 47, Ag)
兩
lưỡng, lượng, lạng
hai, cả hai, cặp, đôi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
音量
yīnliàng
độ lớn
蔭涼
yìnliáng
mát mẻ và râm mát
銀亮
yínliàng
sáng bóng như bạc
陰涼
yīnliáng
râm mát
記憶技巧
Mẹo nhớ
兩
LƯỠNG (兩) – hai, cả đôi: Hai người (入入) ngồi song song trong một cỗ xe có mui (冖) — CẢ HAI cùng đi, LƯỠNG toàn kỳ mỹ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
銀兩 nghĩa là gì? · Kaori Dict