學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
銀亮
銀亮
giản thể:
银亮
yín
liàng
[ㄧㄣˊ ㄌㄧㄤˋ]
NGÂN LƯỢNG
1.
sáng bóng như bạc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
漂亮
piàoliang
xinh đẹp; đẹp
銀行
yínháng
ngân hàng
月亮
yuèliang
mặt trăng
亮
liàng
sáng; ánh
銀
yín
bạc
銀行卡
yínhángkǎ
thẻ ngân hàng
銀牌
yínpái
huy chương bạc
明亮
míngliàng
sáng
逐字解
Từng chữ trong từ
銀
ngân
bạc (nguyên tố 47, Ag)
亮
lượng
sáng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
音量
yīnliàng
độ lớn
銀兩
yínliǎng
bạc (dùng làm tiền tệ)
蔭涼
yìnliáng
mát mẻ và râm mát
陰涼
yīnliáng
râm mát
記憶技巧
Mẹo nhớ
亮
LƯỢNG (亮) – sáng: Trên nóc nhà cao (亠), cái miệng (口) reo dưới khăn trùm (冖) vừa kéo khỏi cây đèn trên ghế (几) — SÁNG bừng, minh LƯỢNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
銀亮 nghĩa là gì? · Kaori Dict