字義Nghĩa
cơ cấu mang ba chânmáy dịch
xuànHUYỄN
- 1.dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên
- 2.thường dùng trong tên Hàn Quốc, phiên âm là "hyun"
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
铉 (形声。从金,玄声。本义举鼎的器具) 同本义 铉,举鼎具也。易谓之铉,礼谓之鼎。--《说文》 黄耳金铉,利贞。--《易·鼎》。孔颖达疏铉,所以贯鼎而举之也。 比喻三公等重臣 且麟阁之臣,尚有位不及铉。--江淹《为萧骠骑让封第二表》 又如铉台(本以台鼎喻三公之位,又易鼎为铉”字,指丞相职位);铉司(重臣) 弓弦。通弦” 矛戟折,环铉绝。--《战国策·齐策五》 琴弦,乐器上发声的线。通弦” 铉xuàn横贯鼎耳用于扛鼎的器具。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 钅 (kim) chỉ nghĩa, 玄 [xuán] chỉ âm.
kim loại
組詞Từ chứa chữ này
- 徐铉Xu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]
- 卢武铉Roh Moo-hyun (1946-2009), luật sư và chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 2003-2008