字義Nghĩa
cân, đomáy dịch
quánTHUYÊN
- 1.đánh giá
- 2.chọn lựa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
铨 (形声。从金,全声。本义称重量的器具,即秤) 同本义 铨,衡也。--《说文》 称谓之铨。--《广雅·释器》 夫挈轻重不失铢两,圣人弗用,而县之乎铨衡。--《淮南子·齐俗训》 又如铨衡 指古代史书中解说、评议一类的文字 后之史家,或谓之论,或谓之序,或谓之铨,或谓之评。--宋·郑樵《通志》 姓 铨 称量;衡量;鉴别 无铨度天下之众寡。--《国语·吴语》。注称也。” 考量以铨。--《汉书·王莽传》 又如铨次(衡量而排定次序。也作诠次”);铨序(评论文章的品第序次);铨判 铨quán ⒈秤,衡量轻重用~。~度。 ⒉旧时称盐官吏~选。~授。 ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 钅 (kim) chỉ nghĩa, 全 [quán] chỉ âm.
kim loại
組詞Từ chứa chữ này
- 铨衡đo lường và chọn lựa nhân tài
- 铨叙部Bộ Nội vụ, Đài Loan
- 胡铨Hu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống
- 蒋士铨Jiang Shiquan (1725-1784), nhà thơ thời Thanh, một trong ba nhà thơ lớn thời Càn Long 乾嘉三大家