學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cân, đomáy dịch

quánTHUYÊN

  1. 1.đánh giá
  2. 2.chọn lựa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

铨 (形声。从金,全声。本义称重量的器具,即秤) 同本义 铨,衡也。--《说文》 称谓之铨。--《广雅·释器》 夫挈轻重不失铢两,圣人弗用,而县之乎铨衡。--《淮南子·齐俗训》 又如铨衡 指古代史书中解说、评议一类的文字 后之史家,或谓之论,或谓之序,或谓之铨,或谓之评。--宋·郑樵《通志》 姓 铨 称量;衡量;鉴别 无铨度天下之众寡。--《国语·吴语》。注称也。” 考量以铨。--《汉书·王莽传》 又如铨次(衡量而排定次序。也作诠次”);铨序(评论文章的品第序次);铨判 铨quán ⒈秤,衡量轻重用~。~度。 ⒉旧时称盐官吏~选。~授。 ⒊

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (kim) chỉ nghĩa, [quán] chỉ âm.

kim loại

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 铨 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict